Bản dịch của từ 轻工业 trong tiếng Việt
轻工业
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
轻工业 (Danh từ)
【qīng gōng yè】
01
Công nghiệp nhẹ — ngành sản xuất chủ yếu hàng tiêu dùng (dệt may, thực phẩm, da giày, đồ gia dụng, giấy, hóa phẩm tiêu dùng…).
“重工业”的对称。主要从事消费资料生产的工业。包括纺织、食品、皮革、制衣、造纸、日用化工、日用塑料、家用电器等工业。轻工业产品的绝大部分是供人民生活用的消费品,但也有一部分作为原材料或半成品供生产消费之用。一个国家的轻工业发展水平,包括它的产品品种和质量状况,是反映人民生活水平的重要标志。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轻工业
qīng
轻
gōng
工
yè
业
Các từ liên quan
轻下
轻下慢上
轻世
轻世傲物
轻世肆志
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【KHINH】
- Các biến thể:
- 輕, 軽, 䡖, 𨌷, 𨓷
- Hình thái radical:
- ⿰,车,𢀖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 车
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨一フ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
軽
鲭
倾
鯖
青
清
氫
埥
傾
圊
鑋
輕
辈
轸
辂
辐
轶
轱
辉
辙
轲
轹
辑
辗
荔
䣄
逄
籹
㖌
珄
荮
㠿
䢓
茿
洲
柱
轻松
年轻
轻易
减轻
轻视
轻浮
轻轻
轻微
轻轨
轻盈
