Bản dịch của từ 轻怜重惜 trong tiếng Việt

轻怜重惜

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

轻怜重惜 (Thành ngữ)

qīng lián zhòng xī
01

Miêu tả sự rất thương yêu, nâng niu, chiều chuộng hết mực (hơi văn chương); = vô cùng thương nhớ, nâng niu)

形容百般怜爱。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轻怜重惜

qīng

lián

zhòng

Các từ liên quan

轻下
轻下慢上
轻世
轻世傲物
轻世肆志
怜下
怜伤
怜养
怜哀
怜嗟
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
惜伤
惜分阴
惜别
惜力
惜千千
轻
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【KHINH】
Các biến thể:
輕, 軽, 䡖, 𨌷, 𨓷
Hình thái radical:
⿰,车,𢀖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép