Bản dịch của từ 轻才好施 trong tiếng Việt

轻才好施

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

轻才好施 (Tính từ)

qīng cái hào shī
01

Không xem trọng của cải, hào phóng rộng rãi; sẵn sàng giúp đỡ người khác, thiên về công nghĩa (Hán Việt: khinh tài hảo thi)

指人不把钱财放在眼里,乐于慷慨解囊,急公好义。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轻才好施

qīng

cái

hào

shī

Các từ liên quan

轻下
轻下慢上
轻世
轻世傲物
轻世肆志
好一歇
好不
好不好
好丑
好个
施与
施丹傅粉
施为
施主
轻
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【KHINH】
Các biến thể:
輕, 軽, 䡖, 𨌷, 𨓷
Hình thái radical:
⿰,车,𢀖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép