Bản dịch của từ 轻死重义 trong tiếng Việt

轻死重义

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

轻死重义 (Thành ngữ)

qīng sǐ zhòng yì
01

Coi trọng nghĩa khí hơn sinh mạng; dũng cảm, sẵn sàng hy sinh vì nghĩa (Hán-Việt: khinh tử trọng nghĩa).

指以义气为重而不怕死。同“轻死重气”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轻死重义

qīng

zhòng

Các từ liên quan

轻下
轻下慢上
轻世
轻世傲物
轻世肆志
死不悔改
死不改悔
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
轻
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【KHINH】
Các biến thể:
輕, 軽, 䡖, 𨌷, 𨓷
Hình thái radical:
⿰,车,𢀖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép