Bản dịch của từ 轻河 trong tiếng Việt

轻河

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

轻河 (Danh từ)

qīng hé
01

Chỉ dải Ngân Hà; thiên hà trên trời (từ cổ, thơ mộng) — Hán-Việt: Ngân hà

指银河。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轻河

qīng

Các từ liên quan

轻下
轻下慢上
轻世
轻世傲物
轻世肆志
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
轻
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【KHINH】
Các biến thể:
輕, 軽, 䡖, 𨌷, 𨓷
Hình thái radical:
⿰,车,𢀖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép