Bản dịch của từ 轻浪浮薄 trong tiếng Việt

轻浪浮薄

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

轻浪浮薄 (Tính từ)

qīng làng fú bó
01

Mô tả người cư xử nông nổi, lăng nhăng, không chín chắn và không đứng đắn

形容人的行为轻浮莽撞不庄重。。儿女英雄传.第三十五回:「论他的才情,填词觅句,无所不能,便是弄管顺弦,也无所不会,是个第一等轻浪浮薄子弟。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轻浪浮薄

qīng

làng

báo

轻
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【KHINH】
Các biến thể:
輕, 軽, 䡖, 𨌷, 𨓷
Hình thái radical:
⿰,车,𢀖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép