Bản dịch của từ 轻淡 trong tiếng Việt

轻淡

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

轻淡 (Tính từ)

qīng dàn
01

Nhạt nhẽo, nhàm chán, nội dung hời hợt (không sâu sắc)

1.空泛乏味。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nhạt nhẽo, sơ sài, không sâu (cảm xúc hoặc nội dung); hơi thờ ơ

2.浅淡;淡漠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Nông cạn, hời hợt; (ý kiến, luận điểm) thiếu sâu sắc

3.浮浅,肤浅。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Nhạt, loãng; nhạt nhòa, không đậm (vị, màu sắc, cảm xúc)

(2) 淡薄;不浓重

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Không để tâm, nông cạn, không sâu sắc hoặc không mạnh (thái độ hoặc cảm xúc mơ hồ, qua loa)

(3) 形容不经心;不深刻;不强烈

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轻淡

qīng

dàn

Các từ liên quan

轻下
轻下慢上
轻世
轻世傲物
轻世肆志
淡事
轻
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【KHINH】
Các biến thể:
輕, 軽, 䡖, 𨌷, 𨓷
Hình thái radical:
⿰,车,𢀖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép