Bản dịch của từ 轻淡 trong tiếng Việt
轻淡

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
轻淡 (Tính từ)
Nhạt nhẽo, nhàm chán, nội dung hời hợt (không sâu sắc)
1.空泛乏味。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhạt nhẽo, sơ sài, không sâu (cảm xúc hoặc nội dung); hơi thờ ơ
2.浅淡;淡漠。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nông cạn, hời hợt; (ý kiến, luận điểm) thiếu sâu sắc
3.浮浅,肤浅。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhạt, loãng; nhạt nhòa, không đậm (vị, màu sắc, cảm xúc)
(2) 淡薄;不浓重
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Không để tâm, nông cạn, không sâu sắc hoặc không mạnh (thái độ hoặc cảm xúc mơ hồ, qua loa)
(3) 形容不经心;不深刻;不强烈
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轻淡
qīng
轻
dàn
淡
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【KHINH】
- Các biến thể:
- 輕, 軽, 䡖, 𨌷, 𨓷
- Hình thái radical:
- ⿰,车,𢀖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 车
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨一フ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
