Bản dịch của từ 轻疏 trong tiếng Việt
轻疏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
轻疏 (Danh từ)
【qīng shū】
01
Nhẹ nhàng, thưa thớt; mang ý hơi sơ sài, không dày đặc (ví dụ: chữ viết, lời nói hoặc quan hệ hơi lỏng lẻo)
亦作“轻疎”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
2.轻忽;马虎。
Ví dụ
03
Kẻ hèn mọn và người bị xa lánh; người thấp kém hoặc bị xem nhẹ
1.卑贱者和疏远者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轻疏
qīng
轻
shū
疏
Các từ liên quan
轻下
轻下慢上
轻世
轻世傲物
轻世肆志
疏不破注
疏不闲亲
疏不间亲
疏丧
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【KHINH】
- Các biến thể:
- 輕, 軽, 䡖, 𨌷, 𨓷
- Hình thái radical:
- ⿰,车,𢀖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 车
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨一フ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
軽
鲭
倾
鯖
青
清
氫
埥
傾
圊
鑋
輕
辈
轸
辂
辐
轶
轱
辉
辙
轲
轹
辑
辗
荔
䣄
逄
籹
㖌
珄
荮
㠿
䢓
茿
洲
柱
轻松
年轻
轻易
减轻
轻视
轻浮
轻轻
轻微
轻轨
轻盈
