Bản dịch của từ 轻纨 trong tiếng Việt
轻纨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
轻纨 (Danh từ)
【qīng wán】
01
Một loại y phục bằng lụa trắng mỏng, nhẹ và mượt (y phục bằng tơ vò/lụa mỏng); thường chỉ vải/áo trắng tinh, nhẹ bẩy
1.轻薄洁白的绢衣。
Ví dụ
02
(Cổ) dùng để chỉ quạt Wan: quạt tròn hoặc quạt gấp làm bằng lụa mịn (Wan) (quạt lụa nhẹ được sử dụng bởi các văn nhân hoặc quý tộc cổ xưa).
2.指纨扇。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轻纨
qīng
轻
wán
纨
Các từ liên quan
轻下
轻下慢上
轻世
轻世傲物
轻世肆志
纨扇
纨扇之捐
纨牛
纨素
纨绔
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【KHINH】
- Các biến thể:
- 輕, 軽, 䡖, 𨌷, 𨓷
- Hình thái radical:
- ⿰,车,𢀖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 车
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨一フ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
軽
鲭
倾
鯖
青
清
氫
埥
傾
圊
鑋
輕
辈
轸
辂
辐
轶
轱
辉
辙
轲
轹
辑
辗
荔
䣄
逄
籹
㖌
珄
荮
㠿
䢓
茿
洲
柱
轻松
年轻
轻易
减轻
轻视
轻浮
轻轻
轻微
轻轨
轻盈
