Bản dịch của từ 轻而易举 trong tiếng Việt

轻而易举

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

轻而易举 (Tính từ)

qīng ér yì jǔ
01

Dễ như trở bàn tay; việc gì cũng làm được dễ dàng, không tốn sức (Hán-Việt: khinh nhi dịch cử → nhẹ mà dễ làm).

形容事情容易做,不费力气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轻而易举

qīng

ér

Các từ liên quan

轻下
轻下慢上
轻世
轻世傲物
轻世肆志
而上
而下
而且
而乃
而亦
易与
易世
易中
易乐
易于
举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
轻
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【KHINH】
Các biến thể:
輕, 軽, 䡖, 𨌷, 𨓷
Hình thái radical:
⿰,车,𢀖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép