Bản dịch của từ 轻装上阵 trong tiếng Việt

轻装上阵

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

轻装上阵 (Tính từ)

qīng zhuāng shàng zhèn
01

Nhẹ nhàng ra trận; làm việc không gánh nặng; Trang bị nhẹ nhàng; Sẵn sàng đối mặt với thử thách

轻装上阵是指在面对挑战或困难时,采取轻松、灵活的态度和方式,以便更好地应对。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轻装上阵

qīng

zhuāng

shàng

zhèn

Các từ liên quan

轻下
轻下慢上
轻世
轻世傲物
轻世肆志
装严
装作
装佯
装佯吃象
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
阵云
阵亡
阵仗
阵伍
阵俘
轻
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【KHINH】
Các biến thể:
輕, 軽, 䡖, 𨌷, 𨓷
Hình thái radical:
⿰,车,𢀖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép