Bản dịch của từ 轻车 trong tiếng Việt
轻车
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
轻车 (Danh từ)
【qīng chē】
01
Chiếc xe quân nhẹ thời cổ (loại binh xa nhẹ, dễ di chuyển)
1.古代兵车名。为兵车中最为轻便者。
Ví dụ
02
Xe nhẹ, xe chạy nhẹ nhàng, gợi cảm giác nhẹ nhàng và nhanh nhẹn (Hán Việt: khinh xa)
2.轻快的车子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Danh xưng quân sự: tướng dẫn đầu đoàn kỵ hoặc nhẹ (gọn) — viết tắt của “轻车将军” (tướng ngồi xe nhẹ); cũng có thể chỉ xe nhẹ
3.轻车将军的简称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Danh từ: một loại binh chủng thời xưa, lính cưỡi xe nhẹ (quân sĩ đánh nhau bằng xe), tức 'kỵ xa' hoặc 'xa quân' trong cổ đại.
4.古代兵种名。士兵均驾车作战,故名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轻车
qīng
轻
chē
车
Các từ liên quan
轻下
轻下慢上
轻世
轻世傲物
轻世肆志
车两
车主
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【KHINH】
- Các biến thể:
- 輕, 軽, 䡖, 𨌷, 𨓷
- Hình thái radical:
- ⿰,车,𢀖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 车
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨一フ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
軽
鲭
倾
鯖
青
清
氫
埥
傾
圊
鑋
輕
辈
轸
辂
辐
轶
轱
辉
辙
轲
轹
辑
辗
荔
䣄
逄
籹
㖌
珄
荮
㠿
䢓
茿
洲
柱
轻松
年轻
轻易
减轻
轻视
轻浮
轻轻
轻微
轻轨
轻盈
