Bản dịch của từ 轻车减从 trong tiếng Việt

轻车减从

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

轻车减从 (Tính từ)

qīng chē jiǎn cóng
01

Hành trang đơn giản, người theo hầu ít (thường chỉ người có địa vị); ăn mặc, đi lại và bề ngoài thanh đạm, không phô trương (gợi nhớ Hán-Việt: 'khinh xa giản tùng').

行装简单,跟随的人少(多指有地位的人)。同“轻车简从”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轻车减从

qīng

chē

jiǎn

cóng

Các từ liên quan

轻下
轻下慢上
轻世
轻世傲物
轻世肆志
车两
车主
减产
减价
减低
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
轻
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【KHINH】
Các biến thể:
輕, 軽, 䡖, 𨌷, 𨓷
Hình thái radical:
⿰,车,𢀖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép