Bản dịch của từ 轻车简从 trong tiếng Việt

轻车简从

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

轻车简从 (Tính từ)

qīng chē jiǎn cóng
01

Mang hành lý gọn nhẹ, đi theo ít người; ăn mặc/đi lại đơn giản, nhẹ nhàng (nhấn mạnh tiện lợi, ít đồ đạc)

(2) 也作“轻装简从”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành trang gọn nhẹ, ít người đi theo (thường chỉ người có địa vị hoặc xuất hành đơn giản)

行装简单,跟随的人少(多指有地位的人)。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轻车简从

qīng

chē

jiǎn

cóng

Các từ liên quan

轻下
轻下慢上
轻世
轻世傲物
轻世肆志
车两
车主
·
简丝数米
简严
简举
简久
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
轻
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【KHINH】
Các biến thể:
輕, 軽, 䡖, 𨌷, 𨓷
Hình thái radical:
⿰,车,𢀖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép