Bản dịch của từ 轻过 trong tiếng Việt
轻过
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
轻过 (Tính từ)
【qīng guò】
01
Khoan dung, tha thứ nhẹ nhàng (giảm nhẹ trách móc đối với lỗi lầm của người khác)
1.轻恕其罪过。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dễ phạm sai lầm; dễ sơ suất (dễ xảy ra lỗi, không cẩn thận)
2.容易发生过失。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轻过
qīng
轻
guò
过
Các từ liên quan
轻下
轻下慢上
轻世
轻世傲物
轻世肆志
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【KHINH】
- Các biến thể:
- 輕, 軽, 䡖, 𨌷, 𨓷
- Hình thái radical:
- ⿰,车,𢀖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 车
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨一フ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
軽
鲭
倾
鯖
青
清
氫
埥
傾
圊
鑋
輕
辈
轸
辂
辐
轶
轱
辉
辙
轲
轹
辑
辗
荔
䣄
逄
籹
㖌
珄
荮
㠿
䢓
茿
洲
柱
轻松
年轻
轻易
减轻
轻视
轻浮
轻轻
轻微
轻轨
轻盈
