Bản dịch của từ 轻食 trong tiếng Việt

轻食

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

轻食 (Danh từ)

qīng shí
01

Món ăn nhẹ

轻盈健康的食物,通常指低热量、低脂肪的饮食。

Ví dụ
02

Snack; Ăn nhẹ; thực phẩm nhẹ

轻食是指相对较为简单、低热量的食物,通常包括沙拉、三明治、水果等,适合快速补充能量而不增加过多负担。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轻食

qīng

shí

轻
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【KHINH】
Các biến thể:
輕, 軽, 䡖, 𨌷, 𨓷
Hình thái radical:
⿰,车,𢀖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép