Bản dịch của từ 载重 trong tiếng Việt
载重
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zǎi | ㄗㄞˋ | z | ai | thanh huyền |
载重 (Động từ)
【zài zhòng】
01
Tải trọng; trọng tải (khối lượng có thể chở hoặc chịu đựng được của xe cộ, tàu thuyền, cầu cống.)
(交通工具) 负担重量
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 载重
zài
载
zhòng
重
Các từ liên quan
载一抱素
载世
载书
载人机动器
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
- Bính âm:
- 【zǎi】【ㄗㄞˋ, ㄗㄞˇ】【TÁI, TÁI.TẢI】
- Các biến thể:
- 載, 縡, 𠁘, 𠧋, 𡔬, 𡕀, 𡙚, 𤱱, 𨊦, 𨌏, 𩖘
- Hình thái radical:
- ⿹,𢦏,车
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 车
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一フ丨一フノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
崽
宰
㱰
仔
㴓
䣬
䏁
䮨
洅
縡
𠕂
䵧
抂
酨
𠕅
儎
傤
載
扗
在
辕
辀
䢀
轨
轴
轷
轪
辁
辈
辆
辖
辒
揤
䄷
㦴
浪
㹸
㰪
郭
陯
倊
耆
益
悔
下载
载体
承载
载具
卸载
加载
负载
超载
货载
装载
记载
连载
登载
转载
过载
载荷
半载
千载
附载
万载
