Bản dịch của từ 轿马 trong tiếng Việt
轿马
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiào | ㄐㄧㄠˋ | j | iao | thanh huyền |
轿马 (Động từ)
【jiào mǎ】
01
Kiệu; chiếc kiệu (cũng có thể chỉ chung kiệu và ngựa dùng để khiêng/đi lại)
1.轿子。亦指轿子和马。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đi bằng kiệu hoặc cưỡi ngựa; hành động di chuyển bằng kiệu hoặc ngựa (Hán Việt: kiệu mã).
2.指乘轿或骑马。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 轿马
jiào
轿
mǎ
马
Các từ liên quan
轿厅
轿夫
轿子
轿封
轿帏
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【jiào】【ㄐㄧㄠˋ】【KIỆU】
- Các biến thể:
- 轎, 𨎄
- Hình thái radical:
- ⿰,车,乔
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 车
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨一ノ一ノ丶ノ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
挍
斍
徼
轎
䆗
醮
趭
獥
教
酵
峤
噭
轸
轷
辐
辉
辁
轮
辍
琿
轳
辒
辋
转
㽿
敆
预
哮
恖
赅
訋
𠊘
庨
耙
崋
剘
轿车
轿子
花轿
轿夫
抬轿
彩轿
轿舆
家轿
驮轿
抬轿子
