Bản dịch của từ 较着 trong tiếng Việt
较着
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiào | ㄐㄧㄠˋ | j | iao | thanh huyền |
较着 (Tính từ)
【jiào zhe】
01
So sánh, đối chiếu; (cổ/hiếm) cũng viết là “较箸” — hành động đem hai bên đặt cạnh nhau để phân biệt
1.亦作“较箸”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Rõ rệt; rõ nét, dễ thấy (nhấn mạnh sự khác biệt hoặc mức độ hơn hẳn)
2.明显;显着。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 较着
jiào
较
zhe
着
Các từ liên quan
较为
较争
较亲
较估
较准
着三不着两
着业
着人
着人先鞭
- Bính âm:
- 【jiào】【ㄐㄧㄠˋ】【GIẾU.GIẢO】
- Các biến thể:
- 較, 䡈
- Hình thái radical:
- ⿰,车,交
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 车
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨一丶一ノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
窌
皭
窖
灂
斠
䪒
䚯
笅
叫
斍
㱶
悎
辐
辎
辊
轶
辈
轵
载
辍
轻
轾
轰
辉
䓈
𠒖
䒊
挸
烜
倞
莮
觙
桤
訯
舱
㢅
比较
计较
较真
较劲
较为
较量
较好
较大
较强
较差
