Bản dịch của từ 辅助工人 trong tiếng Việt
辅助工人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǔ | ㄈㄨˇ | f | u | thanh hỏi |
辅助工人 (Danh từ)
【fǔ zhù gōng rén】
01
Công nhân phụ trợ, những người làm công việc hỗ trợ trong sản xuất.
“基本工人”的对称。工业企业中为基本生产服务,从事辅助性工作的工人。如搬运工、设备修理工等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辅助工人
fǔ
辅
zhù
助
gōng
工
rén
人
Các từ liên quan
辅世长民
助产
助产士
助产婆
助人下石
助人为乐
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHỤ】
- Các biến thể:
- 輔, 俌, 䩉, 𥙳, 𨊽, 𩒺
- Hình thái radical:
- ⿰,车,甫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 车
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨一一丨フ一一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
焤
俛
脯
柎
俌
腐
䩉
䳝
輔
乶
䋨
釜
辆
轻
辉
软
车
轿
轵
输
轷
辁
辕
轾
㥌
㧺
啸
惗
㟛
欳
梺
釱
㔭
淧
崘
䏸
辅导
辅助
辅料
辅音
辅修
辅佐
辅以
辅食
辅币
辅大
