Bản dịch của từ 辅助面积 trong tiếng Việt

辅助面积

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˇfuthanh hỏi

辅助面积 (Danh từ)

fǔ zhù miàn jī
01

Tổng diện tích sử dụng cho các hoạt động hỗ trợ trong tòa nhà, như cầu thang, hành lang, nhà vệ sinh, bếp.

建筑物各层平面中为辅助生产或生活活动所占净面积的总和。如居住建筑中的楼梯、走道、卫生间、厨房等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辅助面积

zhù

miàn

Các từ liên quan

辅世长民
助产
助产士
助产婆
助人下石
助人为乐
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
积不相能
积世
辅
Bính âm:
【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHỤ】
Các biến thể:
輔, 俌, 䩉, 𥙳, 𨊽, 𩒺
Hình thái radical:
⿰,车,甫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一一丨フ一一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép