Bản dịch của từ 辅相 trong tiếng Việt
辅相
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǔ | ㄈㄨˇ | f | u | thanh hỏi |
辅相 (Danh từ)
【fǔ xiàng】
01
Phụ trợ, giúp đỡ (hỗ trợ để điều chỉnh, sửa cho phù hợp); nghĩa cổ dùng trong Kinh Dịch: trợ giúp, cộng tác để phù hợp với trời đất
匡助。。易经.泰卦:「成天地之道,辅相天地之宜,以左右民。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tể tướng, một quan chức cấp cao giúp đỡ nhà vua (tiêu đề xưa), có thể hiểu là “cha vợ giúp việc”
宰相。。史记.卷四十七.孔子世家:「楚令尹子西曰:『王之辅相有如颜回者乎?』」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Quan phụ tá, trợ giúp người đứng đầu về việc trị nước; trợ chính, hiệp tá (Hán Việt: phụ tương)
辅佐政事。。汉书.卷八十二.史丹传:「丹之辅相,皆此类也。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辅相
fǔ
辅
xiàng
相
- Bính âm:
- 【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHỤ】
- Các biến thể:
- 輔, 俌, 䩉, 𥙳, 𨊽, 𩒺
- Hình thái radical:
- ⿰,车,甫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 车
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨一一丨フ一一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
焤
俛
脯
柎
俌
腐
䩉
䳝
輔
乶
䋨
釜
辆
轻
辉
软
车
轿
轵
输
轷
辁
辕
轾
㥌
㧺
啸
惗
㟛
欳
梺
釱
㔭
淧
崘
䏸
辅导
辅助
辅料
辅音
辅修
辅佐
辅以
辅食
辅币
辅大
