Bản dịch của từ 辇车 trong tiếng Việt

辇车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niǎn

ㄋㄧㄢˇnianthanh hỏi

辇车 (Danh từ)

niǎn chē
01

Xe kiệu, xe kéo thời xưa dùng trong cung đình (loại xe nhẹ để người kéo hoặc dùng trâu/ngựa kéo); Hán Việt: kiều/niệm ( kiệu)

1.古代宫中用的一种便车。多用人挽拉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xe kéo, xe tải thời cổ do người hoặc thú kéo (loại xe chuyên chở vật dụng, hành lý trong thời xưa)

2.古代用人挽拉的辎重车。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辇车

niǎn

chē

Các từ liên quan

辇上
辇下
辇乘
辇从
辇合
车两
车主
辇
Bính âm:
【niǎn】【ㄋㄧㄢˇ】【LIỄN】
Các biến thể:
輦, 𨍻, 𨘪
Hình thái radical:
⿱,㚘,车
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶一一ノ丶一フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép