Bản dịch của từ 辉光放电 trong tiếng Việt

辉光放电

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huī

ㄏㄨㄟhuithanh ngang

辉光放电 (Danh từ)

huī guāng fàng diàn
01

Hiện tượng phóng điện phát sáng trong khí áp thấp, như trong ống đèn neon hay đèn khí neon.

低压气体中的放电现象。在低压气体管的两极间加上高电压时,管中气体因发生碰撞电离而导电,发出的辉光色彩决定于管中所充气体的性质。如霓虹灯、氖管等的发光。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辉光放电

huī

guāng

fàng

diàn

Các từ liên quan

辉丽
辉光
辉光日新
辉华
辉如
光临
光亮
光仪
放下
放下你的鞭子
放下包袱
放下屠刀
放下屠刀立便成佛
电临
电介质
电价
辉
Bính âm:
【huī】【ㄏㄨㄟ】【HUY】
Các biến thể:
輝, 灳, 𠓊, 𤐕, 𪏕
Hình thái radical:
⿰,光,军
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ一ノフ丶フ一フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép