Bản dịch của từ 辍斤 trong tiếng Việt

辍斤

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuò

ㄔㄨㄛˋchuothanh huyền

辍斤 (Động từ)

chuò jīn
01

Ngừng cộng tác hoặc mất đi người bạn tri kỷ, không còn đồng hành thân thiết nữa

《庄子.徐无鬼》:“郢人垩慢其鼻端若蝇翼,使匠石斫之。匠石运斤成风,听而斫之,尽垩而鼻不伤,郢人立不失容。宋元君闻之,召匠石曰;‘尝试为寡人为之。’匠石曰:‘臣则尝能斫之,虽然,臣之质死久矣。自夫子之死也,吾无以为质矣,吾无与言之矣。’”意谓自从搭档的人死后已不舞斧。后用“辍斤”指失去知己。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辍斤

chuò

jīn

Các từ liên quan

辍业
辍休
辍俸
辍功
辍卷
斤两
斤凿
斤削
斤墨
斤斗
辍
Bính âm:
【chuò】【ㄔㄨㄛˋ】【CHUYẾT】
Các biến thể:
輟, 𨌸
Hình thái radical:
⿰,车,叕
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一フ丶フ丶フ丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép