Bản dịch của từ 辍舂 trong tiếng Việt
辍舂
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chuò | ㄔㄨㄛˋ | ch | uo | thanh huyền |
辍舂 (Động từ)
【chuò chōng】
01
Ngừng giã gạo hoặc dừng công việc giã gạo như một nghi thức để bày tỏ sự thương tiếc khi trong làng có người qua đời.
古代舂筑时,以歌相和,以杵声相送,用以自劝。里中有丧,则舂筑者不相杵。见汉贾谊《新书.春秋》﹑《史记.商君列传》。后以“辍舂”表示对死者的哀悼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辍舂
chuò
辍
chōng
舂
Các từ liên quan
辍业
辍休
辍俸
辍功
辍卷
舂人
舂击
舂堂
舂塘
舂容
- Bính âm:
- 【chuò】【ㄔㄨㄛˋ】【CHUYẾT】
- Các biến thể:
- 輟, 𨌸
- Hình thái radical:
- ⿰,车,叕
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 车
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨一フ丶フ丶フ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
餟
綽
淖
辶
娕
䍳
䂐
㲋
绰
䃗
踀
辵
辕
辁
辄
辖
载
轼
轪
辂
轾
辎
辐
软
堜
堚
絪
㣬
湋
琹
㨎
葏
湟
㾕
絷
景
辍学
不辍
辍业
中辍
辍工
辍止
辍耕
辍笔
辍朝
辍演
