Bản dịch của từ 辐车 trong tiếng Việt
辐车
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fú | ㄈㄨˊ | f | u | thanh sắc |
辐车 (Danh từ)
【fú chē】
01
Xe cộ lớn, xe kéo hoặc xe ngựa dùng để chở hàng hoặc người, thường cấu tạo với trục và các nan hoa (辐) của bánh xe
车子,大车。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辐车
fú
辐
chē
车
Các từ liên quan
辐凑
辐分
辐射
辐射对称
辐射平衡
车两
车主
- Bính âm:
- 【fú】【ㄈㄨˊ】【BỨC】
- Các biến thể:
- 輻, 𨍊
- Hình thái radical:
- ⿰,车,畐
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 车
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨一一丨フ一丨フ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
豧
芙
枎
艴
鉜
棴
䘠
䔰
㫙
绂
福
俘
辚
辇
辄
轾
辅
辖
输
辘
䢁
轲
轭
转
節
痿
暈
厯
塣
蛽
媐
嫟
䘻
䩔
鹐
𠎍
辐射
辐照
辐条
辐辏
辐线
轮辐
辐距
核辐射
辐射仪
热辐射
