Bản dịch của từ 辑刊 trong tiếng Việt

辑刊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

辑刊 (Danh từ)

jí kān
01

Tập san, tạp chí học thuật do viện nghiên cứu hoặc tổ chức xuất bản, gồm các bài nghiên cứu chuyên sâu định kỳ hoặc không định kỳ, ví dụ như “Xã hội khoa học tập san” (社会科学辑刊).

2.学术机构出版刊行的成套的﹑定期或不定期的论文集。例如《社会科学辑刊》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Biên tập và xuất bản (tập hợp các bài viết hoặc tài liệu thành sách hoặc tạp chí)

1.编集刻印。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辑刊

kān

Các từ liên quan

辑佚
辑刻
辑印
辑合
辑和
刊书
刊人
刊修
刊出
刊删
辑
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【TẬP】
Các biến thể:
輯, 𨌖, 𨍣, 𨍾, 𨎵
Hình thái radical:
⿰,车,咠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一丨フ一一丨丨一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép