Bản dịch của từ 输眼 trong tiếng Việt

输眼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

输眼 (Danh từ)

shū yǎn
01

Phương ngữ (dùng để đoán bằng mắt): hành động/ trạng thái đoán chừng bằng mắt, thấy không đúng thì gọi là “thua mắt”/“输眼” (nghĩa là bị đánh giá sai, nhìn nhầm).

方言。以目测某事物的准确程度打睹,输了的叫“输眼”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 输眼

shū

yǎn

Các từ liên quan

输不的
输亏
输估
输作
输供
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
输
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THÂU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,车,俞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一ノ丶一丨フ一一丨丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép