Bản dịch của từ 输粟 trong tiếng Việt
输粟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
输粟 (Danh từ)
【shū sù】
01
Chở, vận chuyển lúa/gạo; chuyên chở thóc, lương thực
1.运送谷物。
Ví dụ
02
Lệ thu lương thực thời cổ: nông dân nộp gửi/đóng lúa, gạo cho triều đình hoặc quan lại (Hán Việt: thâu súc/輸粟 → 'nộp súc').
2.古代农户向官府捐纳粮食。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Ở thời Minh–Thanh, con nhà giàu hối lộ, nộp của cải cho quan lại để mua chức, mua danh (một hình thức 'đút lót' để được bổ nhiệm).
3.明清时,富家子弟为得功名﹑官职而捐纳财货于官府,称输粟。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 输粟
shū
输
sù
粟
Các từ liên quan
输不的
输亏
输估
输作
输供
粟土
粟文
粟斯
粟栗
粟特
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【THÂU】
- Các biến thể:
- 輸
- Hình thái radical:
- ⿰,车,俞
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 车
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨一ノ丶一丨フ一一丨丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
捈
忬
儵
𠘧
軗
樞
殊
摅
陎
抒
婌
疏
辈
轿
轰
辂
轳
轭
辉
轧
辄
辁
轩
软
㜎
鉪
暕
暄
蒯
楀
㜍
𠌷
鉑
䋤
筣
㮜
输入
运输
输出
灌输
输液
输赢
输送
传输
输掉
认输
