Bản dịch của từ 输芒 trong tiếng Việt

输芒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

输芒 (Danh từ)

shū máng
01

(Truyền thuyết) Miếng cơm trong bụng cua được cho là để cúng thần biển khi nó trưởng thành vào tháng 8; một loại tế vật hoặc vật quý hiếm trong dân gian (có thể ghi là "shumang", nghĩa đen là "vận chuyển mái hiên").

传说蟹于八月稻熟时,腹中有一稻芒,献于海神。事本唐段成式《酉阳杂俎.鳞介篇》:“蟹,八月腹中有芒,芒真稻芒也,长寸许,向东输与海神,未输不可食。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 输芒

shū

máng

Các từ liên quan

输不的
输亏
输估
输作
输供
芒乎
芒刃
芒刺
芒刺在背
芒刺在身
输
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THÂU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,车,俞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一ノ丶一丨フ一一丨丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép