Bản dịch của từ 输血 trong tiếng Việt

输血

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

输血 (Động từ)

shū xuè
01

Truyền máu; tiếp máu; sang máu; cho máu

把健康人的血液用一定的器械输送到病人体内一般输血都是从患者的静脉内缓缓输入对病势严重的患者,可以从动脉进行输血急救

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 输血

shū

xuè

Các từ liên quan

输不的
输亏
输估
输作
输供
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
输
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THÂU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,车,俞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一ノ丶一丨フ一一丨丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép