Bản dịch của từ 辔制 trong tiếng Việt
辔制
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pèi | ㄆㄟˋ | p | ei | thanh huyền |
辔制 (Động từ)
【pèi zhì】
01
Quá trình dùng nguyên liệu dược thảo chế thành thuốc. ◇Hoa nguyệt ngân 花月痕: Luyện thành dược hoàn nhất bàn; danh vi 'Cam lộ liệu cơ hoàn'; ban cấp ngụy quan; lệnh dân gian như pháp bào chế 煉成藥丸一般; 名為甘露療饑丸; 頒給偽官; 令民間如法泡製 (Đệ tứ cửu hồi 第四九回). (Theo cách xưa) làm việc; làm theo (y như trước). ◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: Đẳng minh nhật tảo tẩu; y cựu như pháp bào chế; dã bất phạ tha phi thượng thiên khứ 等明日早走; 依舊如法泡製; 也不怕他飛上天去 (Đệ ngũ hồi).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辔制
pèi
辔
zhì
制
- Bính âm:
- 【pèi】【ㄆㄟˋ】【BÍ】
- Các biến thể:
- 轡, 㘘, 𢢦, 𢥩, 𣦱, 𦆕, 𦇷, 𨏯, 𨏷, 𬘄
- Hình thái radical:
- ⿱⿲,纟,车,纟,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 车
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一フ一丨フフ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
馷
旆
䡊
伂
㾦
淠
帔
昢
轡
浿
霈
姵
车
辍
辎
轺
轮
轸
辏
辙
轰
辋
辉
轼
誀
䣴
䂷
蓗
䛗
䄔
嵭
摸
𠄾
嗇
痸
瑇
辔头
辔影
辔制
并辔
揽辔澄清
长辔远驭
