Bản dịch của từ 辕下驹 trong tiếng Việt
辕下驹
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuán | ㄩㄢˊ | y | uan | thanh sắc |
辕下驹 (Thành ngữ)
【yuán xià jū】
01
1. Chỉ con ngựa non, chưa quen kéo xe (đứng dưới yên xe). 2. Bóng: chỉ người ít trải đời, tầm nhìn hẹp, thiếu kinh nghiệm.
1.指车辕下不惯驾车之幼马。亦比喻少见世面器局不大之人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Lời nói khiêm nhường tự xưng (tự hạ) — cách nói tự giễu/nhún nhường như «kẻ dưới xe, con ngựa dưới giá»; dùng để tỏ khiêm tốn
2.用作自谦之辞。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辕下驹
yuán
辕
xià
下
jū
驹
Các từ liên quan
辕下
辕垣
辕堂
辕期
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
驹丽
驹伏辕
驹光
驹光过隙
驹子
- Bính âm:
- 【yuán】【ㄩㄢˊ】【VIÊN】
- Các biến thể:
- 轅
- Hình thái radical:
- ⿰,车,袁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 车
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨一一丨一丨フ一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
縁
媴
援
㥳
䲻
蚖
謜
䖠
䲮
圜
員
贠
䢀
辈
轳
软
辌
轮
轫
辑
轻
轭
轸
轴
㽥
㷪
瑶
箑
熊
褗
䰠
㜟
褌
漲
僲
銢
轩辕
车辕
辕门
辕子
驾辕
行辕
辕马
轩辕氏
南辕北辙
拜倒辕门
