Bản dịch của từ 辕轭 trong tiếng Việt

辕轭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuán

ㄩㄢˊyuanthanh sắc

辕轭 (Danh từ)

yuán è
01

Cái đòn gánh bằng gỗ gắn trước ngựa/trâu để kéo xe (đòn ngựa, thanh nối trước xe); cũng dùng nói chung là “chiếc xe” (Hán Việt: viên/nguyên?).

1.车前驾牲口的直木和套在牲口脖子上的曲木。借指车子。

Ví dụ
02

Gộc (thanh gỗ dài đặt ngang trên vai để khiêng—còn gọi là yên gộc, thanh đòn để người khiêng vai ôm), đồ dùng khiêng trong xưa

2.古代肩舆供抬举用的直木和套在肩膀上的横木(或布带﹑皮带)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辕轭

yuán

è

Các từ liên quan

辕下
辕下驹
辕垣
辕堂
辕期
轭束
轭缚
辕
Bính âm:
【yuán】【ㄩㄢˊ】【VIÊN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,车,袁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一一丨一丨フ一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép