Bản dịch của từ 辗转相传 trong tiếng Việt

辗转相传

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niǎn

ㄋㄧㄢˇnianthanh hỏi

辗转相传 (Tính từ)

niǎn zhuǎn xiāng chuán
01

Chuyển giao nhiều lần; truyền qua nhiều người; Truyền miệng; Truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác

传承文化或故事,通过口头或其他方式不断传播。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辗转相传

zhǎn

zhuǎn

xiāng

chuán

Các từ liên quan

辗动
辗房
辗然
辗移
辗翻
转一趟
转三桥
转世
转业
转东过西
相一
相万
相上
相下
相与
传世
传世古
传业
传为佳话
辗
Bính âm:
【niǎn】【ㄋㄧㄢˇ】【NIỄN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,车,展
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一フ一ノ一丨丨一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép