Bản dịch của từ 辗转相除法 trong tiếng Việt

辗转相除法

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niǎn

ㄋㄧㄢˇnianthanh hỏi

辗转相除法 (Danh từ)

zhǎn zhuǎn xiāng chú fǎ
01

Phương pháp tìm ƯCLN (ước chung lớn nhất) của hai số nguyên dương bằng phép chia lặp (phép chia Euclid); cũng dùng cho đa thức.

求两个正整数的最大公约数的算法。设两数为a、b(b<a),求它们最大公约数(a、b)的步骤如下:用b除a,得a=bq_1+r_1(0≤r_1<b)。若r_1=0,则(a,b)=b;若r_1≠0,则再用r_1除b,得b=r_1q_2+r_2(0≤r_2<r_1)。若r_2=0,则(a,b)=r_1,若r_2≠0,则继续用r_2除r_1,……如此下去,直到能整除为止。其最后一个非零余数即为(a,b)。类似地,求两个多项式的最高公因式也可用此法。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辗转相除法

zhǎn

zhuǎn

xiāng

chú

Các từ liên quan

辗动
辗房
辗然
辗移
辗翻
转一趟
转三桥
转世
转业
转东过西
相一
相万
相上
相下
相与
除丧
除了
法不徇情
辗
Bính âm:
【niǎn】【ㄋㄧㄢˇ】【NIỄN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,车,展
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一フ一ノ一丨丨一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép