Bản dịch của từ 辜功 trong tiếng Việt

辜功

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨguthanh ngang

辜功 (Danh từ)

gū gōng
01

Tội trạng; lỗi lầm làm hại công lao (hình thức cổ, Hán Việt: 'cô công'/'cư công' liên tưởng tới —tội)

罪状。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辜功

gōng

Các từ liên quan

辜人
辜射
辜恩
辜恩背义
辜恩负义
功不唐捐
功不补患
功业
辜
Bính âm:
【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
Các biến thể:
㱠, 𡱨, 𡲞, 𢩍, 𢪿, 𤿛, 𦍬, 𨐞, 𨑀, 𢻄, 𧬕
Hình thái radical:
⿱,古,辛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一丶一丶ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép