Bản dịch của từ 辜限 trong tiếng Việt

辜限

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨguthanh ngang

辜限 (Danh từ)

gū xiàn
01

Một khung thời hạn theo luật xưa: quan phủ đặt hạn cho người gây thương tích phải bồi thường và chữa trị cho người bị hại (còn gọi là “hạn” trong tố tụng cổ)

古刑律规定﹐凡殴人致伤﹐官府立限﹐责令被告为伤者治疗﹐其限期称“辜限”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辜限

xiàn

Các từ liên quan

辜人
辜功
辜射
辜恩
辜恩背义
限于
限令
限价
限内
辜
Bính âm:
【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
Các biến thể:
㱠, 𡱨, 𡲞, 𢩍, 𢪿, 𤿛, 𦍬, 𨐞, 𨑀, 𢻄, 𧬕
Hình thái radical:
⿱,古,辛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一丶一丶ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép