Bản dịch của từ 辞典学 trong tiếng Việt

辞典学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˊcithanh sắc

辞典学 (Danh từ)

cí diǎn xué
01

Nghiên cứu về sách tham khảo (từ điển, bách khoa,辞典) — khoa học, nguyên tắc và kỹ thuật biên soạn các loại từ điển và từ điển học; có thể hiểu đơn giản là “từ điển học”

研究字典﹑辞典﹑百科全书等各类辞书的性质和类型及其编纂的原则和技术的学科。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辞典学

diǎn

xué

Các từ liên quan

辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
典业
典丽
典乐
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
辞
Bính âm:
【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
Các biến thể:
辭, 辝, 辤, 𤔧, 𤔲, 𦧦, 𨐲, 𨾱
Hình thái radical:
⿰,舌,辛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨丨フ一丶一丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép