Bản dịch của từ 辞学 trong tiếng Việt
辞学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cí | ㄘˊ | c | i | thanh sắc |
辞学 (Danh từ)
【cí xué】
01
Học vấn, kiến thức về văn chương; hiểu biết về văn học và chữ nghĩa (Hán-Việt: từ 辞 = từ, bài văn; 学 = học)
文章学识。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辞学
cí
辞
xué
学
Các từ liên quan
辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
- Các biến thể:
- 辭, 辝, 辤, 𤔧, 𤔲, 𦧦, 𨐲, 𨾱
- Hình thái radical:
- ⿰,舌,辛
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辛
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨丨フ一丶一丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㓨
辝
词
慈
堲
䖪
辤
兹
雌
茨
磁
礠
辣
辯
辪
䢃
辦
辭
辨
辜
辧
䢄
辬
辩
㾥
誃
㾨
蜁
榅
瑗
寝
愪
㮕
触
媰
溵
辞职
辞工
推辞
致辞
辞退
告辞
修辞
辞去
措辞
辞典
