Bản dịch của từ 辞海 trong tiếng Việt
辞海
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cí | ㄘˊ | c | i | thanh sắc |
辞海 (Danh từ)
【cí hǎi】
01
Từ Hải (Cihai) là một từ điển bách khoa, được xuất bản lần đầu vào năm 1915 và thường xuyên được chỉnh sửa.
《辞海》,1915年首次出版并经常修订的百科全书词典
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Từ hải
书名民国二十五年(公元1936)由中华书局印行的综合性辞典徐鹤仙、张献之、沈朵山等主编较辞源晚出收词约十万余条, 分上、下两册, 引文例句都注明出处六十八年, 台湾中华书局又增订出 版, 分上、中、下三册及续编一册
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辞海
cí
辞
hǎi
海
Các từ liên quan
辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
- Bính âm:
- 【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
- Các biến thể:
- 辭, 辝, 辤, 𤔧, 𤔲, 𦧦, 𨐲, 𨾱
- Hình thái radical:
- ⿰,舌,辛
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辛
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨丨フ一丶一丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㓨
辝
词
慈
堲
䖪
辤
兹
雌
茨
磁
礠
辣
辯
辪
䢃
辦
辭
辨
辜
辧
䢄
辬
辩
㾥
誃
㾨
蜁
榅
瑗
寝
愪
㮕
触
媰
溵
辞职
辞工
推辞
致辞
辞退
告辞
修辞
辞去
措辞
辞典
