Bản dịch của từ 辞满 trong tiếng Việt

辞满

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˊcithanh sắc

辞满 (Động từ)

cí mǎn
01

Cự tuyệt chức vụ khi nhiệm kỳ đã hết; tự xin từ quan, thôi việc (cũ, hành chính)

旧指官吏任期届满﹐自求解退。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辞满

mǎn

Các từ liên quan

辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
辞
Bính âm:
【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
Các biến thể:
辭, 辝, 辤, 𤔧, 𤔲, 𦧦, 𨐲, 𨾱
Hình thái radical:
⿰,舌,辛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨丨フ一丶一丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép