Bản dịch của từ 辞病 trong tiếng Việt
辞病
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cí | ㄘˊ | c | i | thanh sắc |
辞病 (Động từ)
【cí bìng】
01
Lấy lý do bệnh tật để từ chối nhận chức vụ hoặc không làm việc gì (né tránh bằng cách nói mình ốm)
1.以身体有病为由推辞不就某种职务或不做某件事。
Ví dụ
02
Sợ bị ốm mà từ chối (không làm) việc gì có thể tổn hại đến sức khỏe
2.谓害怕生病而推辞做某种有损健康的行为。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辞病
cí
辞
bìng
病
Các từ liên quan
辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入,祸从口出
- Bính âm:
- 【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
- Các biến thể:
- 辭, 辝, 辤, 𤔧, 𤔲, 𦧦, 𨐲, 𨾱
- Hình thái radical:
- ⿰,舌,辛
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辛
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨丨フ一丶一丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㓨
辝
词
慈
堲
䖪
辤
兹
雌
茨
磁
礠
辣
辯
辪
䢃
辦
辭
辨
辜
辧
䢄
辬
辩
㾥
誃
㾨
蜁
榅
瑗
寝
愪
㮕
触
媰
溵
辞职
辞工
推辞
致辞
辞退
告辞
修辞
辞去
措辞
辞典
