Bản dịch của từ 辞穷理屈 trong tiếng Việt

辞穷理屈

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˊcithanh sắc

辞穷理屈 (Tính từ)

cí qióng lǐ qū
01

Lý lẽ không đứng vững, bị bác bỏ đến mức không còn lời biện minh

理由站不住脚,被驳得无话可说。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辞穷理屈

qióng

Các từ liên quan

辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
穷丁
穷下
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
屈一伸万
屈临
辞
Bính âm:
【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
Các biến thể:
辭, 辝, 辤, 𤔧, 𤔲, 𦧦, 𨐲, 𨾱
Hình thái radical:
⿰,舌,辛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨丨フ一丶一丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép