Bản dịch của từ 辞第 trong tiếng Việt
辞第
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cí | ㄘˊ | c | i | thanh sắc |
辞第 (Động từ)
【cí dì】
01
Từ bỏ nơi ở do tòa án quy định có nghĩa là từ bỏ nhà cửa để đi về quê hương, đi sứ mệnh; Nói rộng ra, nó có nghĩa là vì nước mà quên gia đình, từ bỏ gia đình để phục vụ quần chúng.
辞去所赐的第宅。典出《汉书.霍去病传》﹕“上为治第﹐令视之。对曰﹕‘匈奴不灭﹐无以家为也。’”后因以“辞第”指为国忘家。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辞第
cí
辞
dì
第
Các từ liên quan
辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
- Bính âm:
- 【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
- Các biến thể:
- 辭, 辝, 辤, 𤔧, 𤔲, 𦧦, 𨐲, 𨾱
- Hình thái radical:
- ⿰,舌,辛
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辛
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨丨フ一丶一丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㓨
辝
词
慈
堲
䖪
辤
兹
雌
茨
磁
礠
辣
辯
辪
䢃
辦
辭
辨
辜
辧
䢄
辬
辩
㾥
誃
㾨
蜁
榅
瑗
寝
愪
㮕
触
媰
溵
辞职
辞工
推辞
致辞
辞退
告辞
修辞
辞去
措辞
辞典
