Bản dịch của từ 辞翰 trong tiếng Việt
辞翰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cí | ㄘˊ | c | i | thanh sắc |
辞翰 (Danh từ)
【cí hàn】
01
Chỉ người viết văn, người soạn bài; “tay viết” (người đảm nhiệm việc sáng tác hoặc soạn thảo văn chương)
2.借指文章作手。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thư từ; những lá thư, văn thơ (chỉ chung các bức thư, thư từ bằng chữ Hán)
3.指书翰。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Bài văn, tác phẩm (sách, bài viết); văn chương/thi phẩm (từ cổ, Hán Việt: từ 辭翰 có sắc thái văn viết)
1.文章﹐著述。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辞翰
cí
辞
hàn
翰
Các từ liên quan
辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
翰墨
- Bính âm:
- 【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
- Các biến thể:
- 辭, 辝, 辤, 𤔧, 𤔲, 𦧦, 𨐲, 𨾱
- Hình thái radical:
- ⿰,舌,辛
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辛
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨丨フ一丶一丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㓨
辝
词
慈
堲
䖪
辤
兹
雌
茨
磁
礠
辣
辯
辪
䢃
辦
辭
辨
辜
辧
䢄
辬
辩
㾥
誃
㾨
蜁
榅
瑗
寝
愪
㮕
触
媰
溵
辞职
辞工
推辞
致辞
辞退
告辞
修辞
辞去
措辞
辞典
