Bản dịch của từ 辞辇 trong tiếng Việt
辞辇
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cí | ㄘˊ | c | i | thanh sắc |
辞辇 (Tính từ)
【cí niǎn】
01
Từ chối ngồi cùng xe với vua để thể hiện sự khiêm tốn, tự chủ và tránh bị nghi ngờ (sau này dùng để khen ngợi người vợ lẽ có đạo đức và không vi phạm phép tắc).
《汉书.外戚传下.孝成班倢伃》﹕“成帝游于后庭﹐尝欲与倢伃同辇载﹐倢伃辞曰﹕‘观古图画﹐圣贤之君皆有名臣在侧﹐三代末主乃有嬖女﹐今欲同辇﹐得无近似之乎?’上善其言而止。”后因以“辞辇”为称颂后妃之德的典实。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辞辇
cí
辞
niǎn
辇
Các từ liên quan
辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
辇上
辇下
辇乘
辇从
辇合
- Bính âm:
- 【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
- Các biến thể:
- 辭, 辝, 辤, 𤔧, 𤔲, 𦧦, 𨐲, 𨾱
- Hình thái radical:
- ⿰,舌,辛
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辛
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨丨フ一丶一丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㓨
辝
词
慈
堲
䖪
辤
兹
雌
茨
磁
礠
辣
辯
辪
䢃
辦
辭
辨
辜
辧
䢄
辬
辩
㾥
誃
㾨
蜁
榅
瑗
寝
愪
㮕
触
媰
溵
辞职
辞工
推辞
致辞
辞退
告辞
修辞
辞去
措辞
辞典
