Bản dịch của từ 辞醴 trong tiếng Việt

辞醴

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˊcithanh sắc

辞醴 (Động từ)

cí lǐ
01

辞去俸禄或官职推辞不受官爵源自因醴酒不设而辞去)。可联想为辞受俸禄/辞官”。

因醴酒不设而辞去。典出《汉书.楚元王刘交传》﹕“初﹐元王敬礼申公等﹐穆生不耆酒﹐元王每置酒﹐常为穆生设醴。及王戊即位﹐常设﹐后忘设焉。穆生退曰﹕‘可以逝矣!醴酒不设﹐王之意怠﹐不去﹐楚人将钳我于市。’”后因以“辞醴”指不受官爵。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辞醴

Các từ liên quan

辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
醴杯
醴水
醴泉
醴泉铭
醴洒
辞
Bính âm:
【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
Các biến thể:
辭, 辝, 辤, 𤔧, 𤔲, 𦧦, 𨐲, 𨾱
Hình thái radical:
⿰,舌,辛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨丨フ一丶一丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép