Bản dịch của từ 辞青 trong tiếng Việt

辞青

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˊcithanh sắc

辞青 (Danh từ)

cí qīng
01

Một phong tục xưa vào ngày Tết Trùng Dương (Âm lịch tháng 9 ngày 9): mọi người kết bạn đi lên núi, ra ngoại ô uống rượu, gọi là “từ thanh” (lên cao, tiễn mùa hè/ xanh tươi)

旧俗每年农历九月九日重阳节﹐人们结伴游山﹐于郊外饮酒﹐谓之“辞青”。又称登高。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 辞青

qīng

Các từ liên quan

辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
辞
Bính âm:
【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
Các biến thể:
辭, 辝, 辤, 𤔧, 𤔲, 𦧦, 𨐲, 𨾱
Hình thái radical:
⿰,舌,辛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨丨フ一丶一丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép